position

/pəˈzɪʃən/
Âm tiết po·si·tion
Trọng âm po-si-TION

Phân tích Phonics

po
/pə/
schwa
si
/zɪ/
phụ âm hữu
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

vị trí; chức vụ

Tham chiếu phát âm

💡

po=/pə/(police) + si=/zɪ/(visit) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

She applied for a new position at the company.

Cô ấy nộp đơn xin một vị trí mới trong công ty.