portuguese

/ˌpɔːr.tʃəˈɡiːz/
Âm tiết por·tu·guese
Trọng âm por-tu-GUESE

Phân tích Phonics

por
/pɔːr/
or dài
tu
/tʃə/
kết thúc ture
guese
/ɡiːz/
chữ câm

Nghĩa

thuộc Bồ Đào Nha; tiếng Bồ Đào Nha

Tham chiếu phát âm

💡

por=/pɔːr/(port) + tu=/tʃə/(virtue) + guese=/ɡiːz/(geese)

Ví dụ

She is learning Portuguese to work in Brazil.

Cô ấy đang học tiếng Bồ Đào Nha để làm việc ở Brazil.