portray

/pɔːrˈtreɪ/
Âm tiết por·tray
Trọng âm por-TRAY

Phân tích Phonics

por
/pɔːr/
âm or
tray
/treɪ/
ai dài

Nghĩa

miêu tả, khắc họa

Tham chiếu phát âm

💡

por=/pɔːr/(pore) + tray=/treɪ/(tray)

Ví dụ

The movie portrays the hero as brave and honest.

Bộ phim khắc họa người anh hùng là người dũng cảm và trung thực.