population
/ˌpɑːpjəˈleɪʃən/
Âm tiết pop·u·la·tion
Trọng âm pop-u-LA-tion
Phân tích Phonics
pop
/pɑp/
o ngắn
u
/jə/
âm g mềm
la
/leɪ/
a-e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
dân số; số lượng người
Tham chiếu phát âm
💡
pop=/pɑp/(pop) + u=/jə/(use) + la=/leɪ/(late) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The population of the city is growing rapidly.
Dân số của thành phố đang tăng nhanh.