polytechnic

/ˌpɑlɪˈtɛknɪk/
Âm tiết pol·y·tech·nic
Trọng âm pol-y-TECH-nic

Phân tích Phonics

pol
/pɑl/
o ngắn
y
/ɪ/
y ngắn
tech
/tɛk/
e ngắn
nic
/nɪk/
i ngắn

Nghĩa

trường bách khoa; học viện kỹ thuật

Tham chiếu phát âm

💡

pol=/pɑl/(policy) + y=/ɪ/(gym) + tech=/tɛk/(technology) + nic=/nɪk/(picnic)

Ví dụ

She studies mechanical engineering at a polytechnic.

Cô ấy học ngành cơ khí tại một trường bách khoa.