pole
/poʊl/
Âm tiết pole
Trọng âm POLE
Phân tích Phonics
p
/p/
th vô thanh
ole
/oʊl/
o dài
Nghĩa
cây sào; cột
Tham chiếu phát âm
💡
o=/oʊ/(go) + l=/l/(lamp)
Ví dụ
He tied the flag to a tall pole.
Anh ấy buộc lá cờ vào một cây cột cao.