polar

/ˈpoʊlər/
Âm tiết po·lar
Trọng âm PO-lar

Phân tích Phonics

po
/poʊ/
o dài
lar
/lər/
schwa r

Nghĩa

thuộc về địa cực; hoàn toàn đối lập

Tham chiếu phát âm

💡

po=/poʊ/(go) + lar=/lər/(dollar)

Ví dụ

Polar bears live in the Arctic.

Gấu Bắc Cực sống ở vùng Bắc Cực.