poetry

/ˈpoʊətri/
Âm tiết po·e·try
Trọng âm PO-e-try

Phân tích Phonics

po
/poʊ/
o dài
e
/ə/
schwa
try
/tri/
y nguyên âm i

Nghĩa

thơ ca, thi ca

Tham chiếu phát âm

💡

po=/poʊ/(poem) + e=/ə/(about) + try=/tri/(tree)

Ví dụ

She enjoys reading poetry before bed.

Cô ấy thích đọc thơ trước khi đi ngủ.