plight
/plaɪt/
Âm tiết plight
Trọng âm PLIGHT
Phân tích Phonics
pl
/pl/
hỗn hợp phụ âm
ight
/aɪt/
igh dài
Nghĩa
hoàn cảnh khó khăn, tình thế nguy hiểm
Tham chiếu phát âm
💡
pl=/pl/(play) + ight=/aɪt/(light)
Ví dụ
The government ignored the plight of the homeless.
Chính phủ đã phớt lờ hoàn cảnh khó khăn của người vô gia cư.