plenty
/ˈplenti/
Âm tiết plen·ty
Trọng âm PLEN-ty
Phân tích Phonics
pl
/pl/
hỗn hợp phụ âm
en
/en/
e ngắn
ty
/ti/
y nguyên âm i
Nghĩa
nhiều; dồi dào
Tham chiếu phát âm
💡
pl=/pl/(please) + en=/en/(pen) + ty=/ti/(party)
Ví dụ
We have plenty of time to finish the work.
Chúng ta có rất nhiều thời gian để hoàn thành công việc.