plateau

/ˈplætoʊ/
Âm tiết pla·teau
Trọng âm PLA-teau

Phân tích Phonics

pla
/plæ/
a ngắn
teau
/toʊ/
au/aw

Nghĩa

cao nguyên; giai đoạn đình trệ

Tham chiếu phát âm

💡

pla=/plæ/(plan) + teau=/toʊ/(go)

Ví dụ

The hikers reached a high plateau.

Những người đi bộ đường dài đã đến một cao nguyên cao.