plastic
/ˈplæs.tɪk/
Âm tiết plas·tic
Trọng âm PLAS-tic
Phân tích Phonics
pl
/pl/
hỗn hợp phụ âm
a
/æ/
a ngắn
s
/s/
th vô thanh
t
/t/
th vô thanh
i
/ɪ/
i ngắn
c
/k/
c cứng
Nghĩa
nhựa; có tính dẻo
Tham chiếu phát âm
💡
pl=/pl/(play) + a=/æ/(cat) + s=/s/(sun) + t=/t/(top) + i=/ɪ/(sit) + c=/k/(cat)
Ví dụ
This bottle is made of plastic.
Chai này được làm bằng nhựa.