plasma

/ˈplæzmə/
Âm tiết plas·ma
Trọng âm PLAS-ma

Phân tích Phonics

pl
/pl/
hỗn hợp phụ âm
a
/æ/
a ngắn
s
/z/
phụ âm hữu
m
/m/
âm phụ âm
a
/ə/
schwa

Nghĩa

plasma; huyết tương

Tham chiếu phát âm

💡

pl=/pl/(please) + a=/æ/(cat) + s=/z/(rose) + m=/m/(man) + a=/ə/(sofa)

Ví dụ

Scientists study plasma as the fourth state of matter.

Các nhà khoa học nghiên cứu plasma như trạng thái thứ tư của vật chất.