plantation

/plænˈteɪʃən/
Âm tiết plan·ta·tion
Trọng âm plan-TA-tion

Phân tích Phonics

plan
/plæn/
a ngắn
ta
/teɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

đồn điền; nông trang lớn

Tham chiếu phát âm

💡

plan=/plæn/(plan) + ta=/teɪ/(take) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The old plantation is now open to visitors.

Đồn điền cũ hiện nay mở cửa cho du khách tham quan.