plant
/plænt/
Âm tiết plant
Trọng âm PLANT
Phân tích Phonics
pl
/pl/
hỗn hợp phụ âm
a
/æ/
a ngắn
nt
/nt/
âm ng
Nghĩa
cây cối; nhà máy
Tham chiếu phát âm
💡
pl=/pl/(please) + a=/æ/(cat) + nt=/nt/(ant)
Ví dụ
She waters the plant every morning.
Cô ấy tưới nước cho cây mỗi sáng.