planning
/ˈplænɪŋ/
Âm tiết plan·ning
Trọng âm PLAN-ning
Phân tích Phonics
plan
/plæn/
a ngắn
ning
/nɪŋ/
mũi ng
Nghĩa
sự lập kế hoạch
Tham chiếu phát âm
💡
plan=/plæn/(plan) + ing=/ɪŋ/(sing)
Ví dụ
Good planning helps the project succeed.
Việc lập kế hoạch tốt giúp dự án thành công.