piston
/ˈpɪstən/
Âm tiết pis·ton
Trọng âm PIS-ton
Phân tích Phonics
pis
/pɪs/
i ngắn
ton
/tən/
schwa
Nghĩa
pít-tông (bộ phận chuyển động trong xi lanh động cơ)
Tham chiếu phát âm
💡
pi=/pɪ/(pin) + st=/st/(stop) + on=/ən/(button)
Ví dụ
The piston moves up and down inside the engine.
Pít-tông chuyển động lên xuống bên trong động cơ.