pint
/paɪnt/
Âm tiết pint
Trọng âm PINT
Phân tích Phonics
p
/p/
th vô thanh
i
/aɪ/
nguyên âm dài
nt
/nt/
âm ng
Nghĩa
panh (đơn vị đo chất lỏng)
Tham chiếu phát âm
💡
i=/aɪ/(time) + nt=/nt/(ant)
Ví dụ
He ordered a pint of beer at the pub.
Anh ấy gọi một panh bia ở quán rượu.