pine
/paɪn/
Âm tiết pine
Trọng âm PINE
Phân tích Phonics
p
/p/
th vô thanh
ine
/aɪn/
i_e dài
Nghĩa
cây thông;khao khát
Tham chiếu phát âm
💡
pi=/paɪ/(pie) + n=/n/(no)
Ví dụ
A pine tree grows behind the house.
Có một cây thông mọc sau ngôi nhà.