pillar
/ˈpɪlər/
Âm tiết pil·lar
Trọng âm PIL-lar
Phân tích Phonics
pil
/pɪl/
i ngắn
lar
/lər/
schwa r
Nghĩa
cột; trụ
Tham chiếu phát âm
💡
i=/ɪ/ (sit) + lar=/lər/ (dollar)
Ví dụ
The ancient temple has stone pillars.
Ngôi đền cổ có những cột đá.