picture
/ˈpɪktʃər/
Âm tiết pic·ture
Trọng âm PIC-ture
Phân tích Phonics
pic
/pɪk/
i ngắn
ture
/tʃər/
ture
Nghĩa
hình ảnh, bức tranh
Tham chiếu phát âm
💡
pic=/pɪk/(picnic) + ture=/tʃər/(future)
Ví dụ
She took a picture of the mountains.
Cô ấy chụp một bức ảnh về những ngọn núi.