physiology
/ˌfɪz.iˈɒl.ə.dʒi/
Âm tiết phys·i·ol·o·gy
Trọng âm phys-i-OL-o-gy
Phân tích Phonics
phys
/fɪz/
ph = /f/
i
/i/
i ngắn
ol
/ɒl/
o ngắn
o
/ə/
schwa
gy
/dʒi/
g mềm
Nghĩa
sinh lý học, ngành nghiên cứu chức năng của sinh vật
Tham chiếu phát âm
💡
phys=/fɪz/(fizz) + i=/i/(machine) + ol=/ɒl/(olive) + o=/ə/(about) + gy=/dʒi/(energy)
Ví dụ
She is studying physiology at medical school.
Cô ấy đang học sinh lý học tại trường y.