physicist
/ˈfɪzɪsɪst/
Âm tiết phy·si·cist
Trọng âm PHY-si-cist
Phân tích Phonics
phy
/fɪ/
ph = /f/
si
/zɪ/
phụ âm hữu
cist
/sɪst/
c mềm
Nghĩa
nhà vật lý học
Tham chiếu phát âm
💡
phy=/fɪ/(physics) + si=/zɪ/(music) + cist=/sɪst/(assist)
Ví dụ
The physicist explained the theory clearly.
Nhà vật lý học đã giải thích lý thuyết một cách rõ ràng.