photographic

/ˌfoʊtəˈɡræfɪk/
Âm tiết pho·to·graph·ic
Trọng âm pho-to-GRAPH-ic

Phân tích Phonics

photo
/ˌfoʊtə/
schwa yếu
graph
/ɡræf/
a ngắn
ic
/ɪk/
schwa

Nghĩa

thuộc về nhiếp ảnh

Tham chiếu phát âm

💡

photo=/ˈfoʊtoʊ/(photo) + graph=/ɡræf/(graph) + ic=/ɪk/(basic)

Ví dụ

She has a photographic memory for faces.

Cô ấy có trí nhớ như chụp ảnh đối với khuôn mặt.