photographer

/fəˈtɑːɡrəfər/
Âm tiết pho·tog·ra·pher
Trọng âm pho-TOG-ra-pher

Phân tích Phonics

pho
/fə/
schwa
tog
/tɑːɡ/
o ngắn
ra
/rə/
schwa
pher
/fər/
schwa r

Nghĩa

nhiếp ảnh gia

Tham chiếu phát âm

💡

pho=/fə/(of) + tog=/tɑːɡ/(toggle) + ra=/rə/(around) + pher=/fər/(teacher)

Ví dụ

The photographer took beautiful pictures of the city.

Nhiếp ảnh gia đã chụp những bức ảnh tuyệt đẹp của thành phố.