photograph
/ˈfoʊtəɡræf/
Âm tiết pho·to·graph
Trọng âm PHO-to-graph
Phân tích Phonics
pho
/foʊ/
ph = /f/
to
/tə/
schwa
graph
/ɡræf/
ph = /f/
Nghĩa
bức ảnh; tấm hình
Tham chiếu phát âm
💡
pho=/foʊ/(phone) + to=/tə/(today) + graph=/ɡræf/(graph)
Ví dụ
She took a photograph of the sunset.
Cô ấy chụp một bức ảnh hoàng hôn.