photo

/ˈfəʊtəʊ/
Âm tiết pho·to
Trọng âm PHO-to

Phân tích Phonics

ph
/f/
ph = /f/
o
/əʊ/
o dài
t
/t/
th vô thanh
o
/əʊ/
o dài

Nghĩa

ảnh chụp

Tham chiếu phát âm

💡

ph=/f/(phone) + o=/əʊ/(go) + to=/təʊ/(to)

Ví dụ

She took a photo of the sunset.

Cô ấy chụp một bức ảnh hoàng hôn.