phonograph
/ˈfoʊnəɡræf/
Âm tiết pho·no·graph
Trọng âm PHO-no-graph
Phân tích Phonics
pho
/foʊ/
ph = f
no
/nə/
schwa
graph
/ɡræf/
ph = f
Nghĩa
máy hát đĩa; thiết bị ghi và phát âm thanh thời kỳ đầu
Tham chiếu phát âm
💡
phone=/foʊn/(phone) + graph=/ɡræf/(graph)
Ví dụ
The phonograph changed the way people listened to music.
Máy hát đĩa đã thay đổi cách con người nghe nhạc.