philosophy

/fɪˈlɒsəfi/
Âm tiết phi·los·o·phy
Trọng âm phi-LOS-o-phy

Phân tích Phonics

ph
/f/
ph đọc f
i
/ɪ/
i ngắn
lo
/lɒ/
o ngắn
so
/sə/
schwa
phy
/fi/
i dài

Nghĩa

triết học; ngành nghiên cứu về tồn tại, tri thức và giá trị

Tham chiếu phát âm

💡

ph=/f/(phone) + i=/ɪ/(sit) + lo=/lɒ/(lot) + so=/sə/(reason) + phy=/fi/(coffee)

Ví dụ

She studies philosophy at university.

Cô ấy học triết học ở trường đại học.