phenomenon

/fəˈnɒmɪnən/
Âm tiết phe·nom·e·non
Trọng âm phe-NOM-e-non

Phân tích Phonics

phe
/fə/
âm ph
nom
/nɒm/
o ngắn
e
/ɪ/
nguyên âm ngắn
non
/nən/
schwa

Nghĩa

hiện tượng; sự việc đáng chú ý

Tham chiếu phát âm

💡

phe=/f/(phone) + nom=/nɒm/(nominal) + e=/ɪ/(pocket) + non=/nən/(button)

Ví dụ

Climate change is a global phenomenon.

Biến đổi khí hậu là một hiện tượng toàn cầu.