pharmacy
/ˈfɑːrməsi/
Âm tiết phar·ma·cy
Trọng âm PHAR-ma-cy
Phân tích Phonics
ph
/f/
ph = /f/
ar
/ɑːr/
ar dài
ma
/mə/
schwa
cy
/si/
c mềm
Nghĩa
hiệu thuốc
Tham chiếu phát âm
💡
ph=/f/(phone) + ar=/ɑːr/(car) + ma=/mə/(comma) + cy=/si/(city)
Ví dụ
She went to the pharmacy to buy some medicine.
Cô ấy đến hiệu thuốc để mua thuốc.