petrochemical

/ˌpɛtroʊˈkɛmɪkəl/
Âm tiết pet·ro·chem·i·cal
Trọng âm pet-ro-CHEM-i-cal

Phân tích Phonics

pet
/pɛt/
e ngắn
ro
/roʊ/
o dài
chem
/kɛm/
c cứng
i
/ɪ/
i ngắn
cal
/kəl/
schwa

Nghĩa

thuộc hóa dầu; liên quan đến các hóa chất từ dầu mỏ hoặc khí tự nhiên

Tham chiếu phát âm

💡

pet=/pɛt/(pet) + ro=/roʊ/(row) + chem=/kɛm/(chemical) + i=/ɪ/(sit) + cal=/kəl/(chemical)

Ví dụ

The petrochemical industry produces plastics and synthetic materials.

Ngành công nghiệp hóa dầu sản xuất nhựa và vật liệu tổng hợp.