petition
/pəˈtɪʃən/
Âm tiết pe·ti·tion
Trọng âm pe-TI-tion
Phân tích Phonics
pe
/pə/
schwa
ti
/tɪ/
i ngắn
tion
/ʃən/
đuôi -tion
Nghĩa
đơn thỉnh cầu, kiến nghị
Tham chiếu phát âm
💡
pe=/pə/(about) + ti=/tɪ/(ticket) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The citizens signed a petition to protect the park.
Người dân đã ký vào một đơn kiến nghị để bảo vệ công viên.