pesticide

/ˈpestɪsaɪd/
Âm tiết pes·ti·cide
Trọng âm PES-ti-cide

Phân tích Phonics

pes
/pes/
e ngắn
ti
/tɪ/
i ngắn
cide
/saɪd/
c mềm

Nghĩa

thuốc trừ sâu

Tham chiếu phát âm

💡

pes=/pes/(pest) + ti=/tɪ/(tip) + cide=/saɪd/(side)

Ví dụ

Farmers use pesticide to protect crops from insects.

Nông dân sử dụng thuốc trừ sâu để bảo vệ cây trồng.