penicillin

/ˌpenɪˈsɪlɪn/
Âm tiết pen·i·cil·lin
Trọng âm pen-i-CIL-lin

Phân tích Phonics

pen
/pen/
e ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
cil
/sɪl/
c mềm
lin
/ɪn/
i ngắn

Nghĩa

penicillin, một loại kháng sinh dùng để điều trị nhiễm khuẩn

Tham chiếu phát âm

💡

pen=/pen/(pen) + i=/ɪ/(sit) + cil=/sɪl/(pencil) + lin=/ɪn/(in)

Ví dụ

Penicillin is effective against many bacterial infections.

Penicillin có hiệu quả đối với nhiều bệnh nhiễm khuẩn.