penguin

/ˈpɛŋɡwɪn/
Âm tiết pen·guin
Trọng âm PEN-guin

Phân tích Phonics

pen
/pɛn/
e ngắn
guin
/ɡwɪn/
hỗn hợp phụ âm

Nghĩa

chim cánh cụt, loài chim đen trắng không biết bay sống ở Nam Bán Cầu

Tham chiếu phát âm

💡

pen=/pɛn/(pen) + guin=/ɡwɪn/(twin)

Ví dụ

The penguin is swimming in the cold ocean.

Con chim cánh cụt đang bơi trong làn nước lạnh.