pencil
/ˈpɛn.səl/
Âm tiết pen·cil
Trọng âm PEN-cil
Phân tích Phonics
pen
/pɛn/
e ngắn
cil
/səl/
c mềm
Nghĩa
bút chì
Tham chiếu phát âm
💡
pen=/pɛn/(pen) + cil=/səl/(fossil)
Ví dụ
I write my name with a pencil.
Tôi viết tên của mình bằng bút chì.