peck
/pek/
Âm tiết peck
Trọng âm PECK
Phân tích Phonics
p
/p/
th vô thanh
e
/e/
nguyên âm ngắn
ck
/k/
c cứng
Nghĩa
mổ; gõ hoặc chạm nhẹ
Tham chiếu phát âm
💡
pe=/pe/(pen) + ck=/k/(back)
Ví dụ
The bird gave the seed a quick peck.
Con chim mổ hạt giống rất nhanh.