peacefully
/ˈpiːsfəli/
Âm tiết peace·ful·ly
Trọng âm PEACE-ful-ly
Phân tích Phonics
peace
/piːs/
e dài
ful
/fəl/
schwa
ly
/li/
trạngtừ-ly
Nghĩa
một cách yên bình
Tham chiếu phát âm
💡
peace=/piːs/(peace) + ful=/fəl/(beautiful) + ly=/li/(happily)
Ví dụ
The baby slept peacefully through the night.
Em bé ngủ yên bình suốt đêm.