peace
/piːs/
Âm tiết peace
Trọng âm PEACE
Phân tích Phonics
p
/p/
th vô thanh
ea
/iː/
e dài
ce
/s/
c mềm
Nghĩa
hòa bình; sự yên bình
Tham chiếu phát âm
💡
pea=/piː/(pea) + s=/s/(sun)
Ví dụ
We all hope for peace in the world.
Chúng ta đều mong muốn hòa bình cho thế giới.