pave

/peɪv/
Âm tiết pave
Trọng âm PAVE

Phân tích Phonics

pa
/peɪ/
a_e dài
ve
/v/
chữ câm

Nghĩa

lát đường; mở đường, tạo điều kiện

Tham chiếu phát âm

💡

pa=/peɪ/(pay) + v=/v/(vest)

Ví dụ

The city plans to pave the road next year.

Thành phố dự định lát con đường này vào năm tới.