paul

/pɔːl/
Âm tiết paul
Trọng âm PAUL

Phân tích Phonics

p
/p/
th vô thanh
aul
/ɔːl/
au/aw dài

Nghĩa

Paul, tên nam (Phao-lô)

Tham chiếu phát âm

💡

paul=/pɔːl/ (giống âm /ɔːl/ trong call)

Ví dụ

Paul is my best friend.

Paul là bạn thân nhất của tôi.