patrol

/pəˈtroʊl/
Âm tiết pa·trol
Trọng âm pa-TROL

Phân tích Phonics

pa
/pə/
schwa
trol
/troʊl/
hỗn hợp tr

Nghĩa

tuần tra

Tham chiếu phát âm

💡

pa=/pə/(about) + trol=/troʊl/(control)

Ví dụ

Police patrol the streets at night.

Cảnh sát tuần tra các con đường vào ban đêm.