patriotic
/ˌpeɪtriˈɑːtɪk/
Âm tiết pa·tri·ot·ic
Trọng âm pa-tri-OT-ic
Phân tích Phonics
pa
/peɪ/
a_e dài
tri
/tri/
hỗn hợp phụ âm
ot
/ɑːt/
o dài
ic
/ɪk/
hậu tố ic
Nghĩa
yêu nước, có tinh thần yêu nước
Tham chiếu phát âm
💡
pa=/peɪ/(pay) + tri=/tri/(tree) + ot=/ɑːt/(hot) + ic=/ɪk/(music)
Ví dụ
Many people feel patriotic during national holidays.
Vào các ngày lễ quốc gia, nhiều người cảm thấy rất yêu nước.