pathetic
/pəˈθɛθɪk/
Âm tiết pa·thet·ic
Trọng âm pa-THET-ic
Phân tích Phonics
pa
/pə/
schwa
th
/θ/
th vô thanh
e
/ɛ/
e ngắn
t
/t/
th vô thanh
ic
/ɪk/
i ngắn
Nghĩa
đáng thương; thảm hại
Tham chiếu phát âm
💡
pa=/pə/(about) + th=/θ/(think) + e=/ɛ/(bed) + ic=/ɪk/(music)
Ví dụ
His excuse sounded pathetic.
Lời bào chữa của anh ta thật thảm hại.