pat

/pæt/
Âm tiết pat
Trọng âm PAT

Phân tích Phonics

p
/p/
th vô thanh
a
/æ/
a ngắn
t
/t/
th vô thanh

Nghĩa

vỗ nhẹ; cái vỗ nhẹ

Tham chiếu phát âm

💡

p=/p/(pen) + a=/æ/(cat) + t=/t/(top)

Ví dụ

She gave the dog a gentle pat.

Cô ấy vỗ nhẹ con chó.