pastry
/ˈpeɪstri/
Âm tiết pas·try
Trọng âm PAS-try
Phân tích Phonics
pa
/peɪ/
a_e dài
stry
/stri/
phụ âm+y
Nghĩa
bánh ngọt làm từ bột và bơ
Tham chiếu phát âm
💡
pa=/peɪ/(pay) + stry=/stri/(street)
Ví dụ
She bought a chocolate pastry from the bakery.
Cô ấy mua một chiếc bánh ngọt sô-cô-la ở tiệm bánh.