pass

/pæs/
Âm tiết pass
Trọng âm PASS

Phân tích Phonics

p
/p/
th vô thanh
a
/æ/
a ngắn
ss
/s/
phụ âm đôi

Nghĩa

đi qua; đỗ (kỳ thi); giấy thông hành

Tham chiếu phát âm

💡

p=/p/(pen) + a=/æ/(cat) + ss=/s/(kiss)

Ví dụ

She managed to pass the exam.

Cô ấy đã vượt qua kỳ thi.