party
/ˈpɑrti/
Âm tiết par·ty
Trọng âm PAR-ty
Phân tích Phonics
par
/pɑr/
ar dài
ty
/ti/
y nguyên âm i
Nghĩa
bữa tiệc, buổi tụ họp
Tham chiếu phát âm
💡
par=/pɑr/(park) + ty=/ti/(city)
Ví dụ
We had a birthday party last night.
Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc sinh nhật tối qua.