partition
/pɑrˈtɪʃən/
Âm tiết par·ti·tion
Trọng âm par-ti-TION
Phân tích Phonics
par
/pɑr/
âm ar
ti
/tɪ/
i ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự phân chia, vách ngăn
Tham chiếu phát âm
💡
par=/pɑr/(part) + ti=/tɪ/(tip) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
A glass partition separates the office from the hallway.
Một vách kính ngăn cách văn phòng với hành lang.